Before
After
사각턱, 광대, 앞턱, 피질절골, 코(콧대, 코끝)재수술
ằm" is safer for "앞턱".
Final check:
Gọt hàm, hạ gò má, phẫu thuật cằm, gọt vỏ xương, phẫu thuật lại mũi (sống mũi, đầu mũi)
Wait, I'll check if "mình" is needed. If the user is saying "I am doing [list]", then "mình" would be the subject. But there is no verb.
I'll just provide the list.
One last look at "피질절골".
피질 (Cortex/Cortical) + 절골 (Osteotomy).
In VN: "Gọt vỏ xương" or "Cắt xương vỏ". "Gọt vỏ xương" is very common in
Before
After
눈매교정(절개), 뒤트임, 밑트임, 코(콧대, 코끝)재수술, 코뼈축소, 콧볼축소, 사각턱, 광대, 앞턱, 피질절골, 귀족보형물, 풀페이스지방이식, 비너스레이저(볼, 턱밑)
Chỉnh hình mắt (rạch), mở rộng góc mắt ngoài, hạ đuôi mắt, phẫu thuật lại mũi (sống mũi, đầu mũi), thu gọn xương mũi, thu gọn cánh mũi, gọt hàm vuông, hạ gò má, phẫu thuật cằm, gọt xương vỏ, độn rãnh cười (quý tộc), cấy mỡ toàn mặt, laser Venus (má, nọng cằm)
Before
After
눈매교정(절개), 뒤트임, 밑트임, 코(콧대, 코끝)재수술, 코뼈축소, 콧볼축소, 사각턱, 광대, 앞턱, 피질절골, 귀족보형물, 풀페이스지방이식, 비너스레이저(볼, 턱밑)
Chỉnh hình mắt (rạch), mở rộng góc mắt ngoài, hạ đuôi mắt, phẫu thuật lại mũi (sống mũi, đầu mũi), thu gọn xương mũi, thu gọn cánh mũi, gọt hàm vuông, hạ gò má, phẫu thuật cằm, gọt xương vỏ, độn rãnh cười (quý tộc), cấy mỡ toàn mặt, laser Venus (má, nọng cằm)