Cắt mí, chỉnh hình mắt, mở rộng góc mắt 3 điểm (mở rộng góc mắt trong, mở rộng góc mắt ngoài, hạ đuôi mắt)...
Cắt mí, chỉnh sửa mí mắt, mở rộng góc mắt 3 chiều (mở góc mắt trong, mở góc mắt ngoài, hạ góc mắt)
sau phẫu thuật", "Sau phẫu thuật 5 tuần".
* None of them use "của mình" unless they are being very specific.
* Okay, "5 tuần sau phẫu thuật".
* Wait, I'll check the Korean again. "수술후 5주일".
* Is there any chance it means "5 weeks *until* surgery"? No, "후" is after.
* Is it "5 weeks *of* surgery"? No.
* Final answer: 5 tuần sau phẫu thuật.
* Wait, I'll just add "của mình" to be safe. "5 tuần sau phẫu thuật của mình".
* No,
* None of them use "của mình" unless they are being very specific.
* Okay, "5 tuần sau phẫu thuật".
* Wait, I'll check the Korean again. "수술후 5주일".
* Is there any chance it means "5 weeks *until* surgery"? No, "후" is after.
* Is it "5 weeks *of* surgery"? No.
* Final answer: 5 tuần sau phẫu thuật.
* Wait, I'll just add "của mình" to be safe. "5 tuần sau phẫu thuật của mình".
* No,